Construction · Preventing falls from height
建設業:高所作業・墜落転落の防止
タイトル / Title
やさしい日本語 · やさしい日本語
高い 所(ところ) で 安全(あんぜん)に 仕事(しごと) を する
英語 · English
Working safely at height
ベトナム語 · Tiếng Việt
Làm việc an toàn trên cao
導入 / Introduction
やさしい日本語
高(たか)い 所(ところ) で 仕事(しごと) を する 時(とき) は、落(お)ちると 大(おお)きな ケガ を します。ベルト と ヘルメット を 必(かなら)ず つけて ください。
英語
Falls from height are the leading cause of fatal accidents in construction. Always wear a helmet and a full-harness safety belt.
ベトナム語
Ngã từ trên cao là nguyên nhân hàng đầu gây tai nạn chết người trong ngành xây dựng. Luôn đội mũ bảo hộ và đeo dây an toàn toàn thân.
チェックリスト / Checklist
- やさしい日本語:
フルハーネス を 正(ただ)しく つける
英語:Wear a full-body harness correctly.
ベトナム語:Đeo dây an toàn toàn thân đúng cách.
🖼 イラスト推奨:Harness fitted to body, all buckles closed
- やさしい日本語:
ロープ を 強(つよ)い 場所(ばしょ) に かける
英語:Hook the lanyard to a strong anchor point above your waist.
ベトナム語:Móc dây bảo hộ vào điểm neo chắc chắn, cao hơn thắt lưng.
- やさしい日本語:
足場(あしば) と はしご を 使(つか)う 前(まえ) に 見(み)る
英語:Inspect scaffolds and ladders for damage before use.
ベトナム語:Kiểm tra giàn giáo và thang trước khi sử dụng.
- やさしい日本語:
手(て)すり が ない 場所(ばしょ) で 仕事(しごと) を しない
英語:Do not work where guardrails are missing or removed.
ベトナム語:Không làm việc ở nơi không có lan can bảo vệ.
- やさしい日本語:
強(つよ)い 風(かぜ) や 雨(あめ) の 時(とき) は 高所(こうしょ) 作業(さぎょう) を 止(と)める
英語:Stop high-work in strong wind (over 10 m/s) or rain.
ベトナム語:Dừng làm việc trên cao khi có gió mạnh (trên 10 m/giây) hoặc mưa.
- やさしい日本語:
壊(こわ)れた 道具(どうぐ) は すぐ 班長(はんちょう) に 言(い)う
英語:Report any damaged equipment to your supervisor immediately.
ベトナム語:Báo ngay cho quản đốc nếu thiết bị bị hỏng.
緊急時の対応 / Emergency Response
- やさしい日本語:
ケガ を したら 119 に 電話(でんわ) する
英語:Call 119 (fire/ambulance) if anyone is injured.
ベトナム語:Gọi 119 (cứu thương) khi có người bị thương.
- やさしい日本語:
班長(はんちょう) と 会社(かいしゃ) に すぐ 知(し)らせる
英語:Inform your supervisor and company immediately.
ベトナム語:Báo ngay cho quản đốc và công ty.